HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG































































Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (NGUYỄN QUANG XUYÊN)

Ảnh ngẫu nhiên

Tap_nghi_thuc_5.jpg Tang_den_hoc_cua_Doan_Thi_tran_27921.jpg Tuong_niem_nan_nhan_GT_4.jpg Vs_vuan_mai4.jpg Vs_vuan_mai1.jpg Le_truong_thanh5.jpg Tuyen_truyen_phao_va_ATGT.jpg ATGT_3.jpg 279580990_511265847415501_3057282348417715402_n.jpg Video1652761006.flv 5921_2.jpg Dia_chi_do_4.jpg Bien_dao_3.jpg 280593365_380596223998285_3418368667714487014_n.jpg Anh_Bac_Ho.gif Lang_Bac_Ho.jpg Bac_Ho2.jpg DH_CNTT_s2.jpg DH_CNTT_s2.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Quang Xuyên, Huyện Nam Đàn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tổng hợp về Oxit

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phi Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:26' 29-10-2008
    Dung lượng: 70.0 KB
    Số lượt tải: 251
    Số lượt thích: 0 người

    Oxit
    I. Định nghĩa oxit: là hợp chất của oxi với nguyên tố hoá học khác (Là hợp chất hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi)
    II. Cách thành lập công thức oxit: Dựa trên quy tắc hoá trị để lập công thức oxit
    AxaBby => ax = by = BSCNN( của a và b)  x = ; y= 
    Ví dụ :AlxOy ( III.x = II.y ( x =  = 2 ; y = = 3 CT oxit : Al2O3
    III. Tên gọi của oxit
    1. Tên oxit kim loại : Tên nguyên tố kim loại (ghi hoá trị, nếu nguyên tố có nhiều hoá trị) + oxit
    Ví dụ : CaO : Canxi oxit Fe2O3 : Sắt (III) oxit
    2. Tên oxit phi kim: Tên nguyên tố + oxit
    (tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
    SO3: Lưu huỳnh tri oxit N2O5: Đi nitơ penta oxít
    Chú ý: NO: Nitơ oxit, CO: cacbon oxit
    IV. Phân loại. Dựa vào tính chất hoá học ngời ta chia oxit thành 4 loại:
    Oxít axít.
    Theo hóa học 8: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit (trừ CO, NO…).
    TT
    CTHH của oxit
    Tên oxit
    CTHH của axit tương ứng
    Tên axit
    Gốc axit
    Tên gốc axit
    
    1
    SO2
    Lưu huỳnh đi oxit
    H2SO3
    Axit sunfurơ
    = SO3
    - HSO3
    Sun fit
    Hidro sunfit
    
    2
    SO3
    Lưu huỳnh tri oxit
    H2SO4
    Axit sunfuric
    = SO4
    - HSO4
    Sunfat
    Hidro sunfat
    
    3
    N2O5
    Đi nitơ penta oxit
    HNO3
    Axit nitric
    - NO3
    Nitrat
    
    4
    P2O5
    Đi photpho penta oxit
    H3PO4
    
    Axit phot pho ric
    PO4
    = HPO4
    - H2PO4
    Phot phat
    Hidro Phot phat
    Đi hidro Phot phat
    
    5
    CO2
    Cacbon oxit
    H2CO3
    Axit cacbonic
    
    = CO3
    - HCO3

    Cacbonat
    Hidro cacbonat
    
    6
    SiO2
    Silic đi oxit
    H2SiO3
    Axit silicic
    = SiO3
    Silicat
    
    7
    Mn2O7
    Mangan (VII) oxit
    HMnO4
    Axit manganic
    - MnO4
    Manganat
    
    8
    CrO3
    Crom(VI)oxit
    H2CrO4
    H2Cr2O7
    Axit cromic
    Axit đi cromic
    = CrO4
    = Cr2O7
    Cromat
    Đi cromat
    
    Theo hóa học 9: là những oxit + dd bazơ -> muối + nước.
    SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O
    N2O5 + Ba(OH)2 -> Ba(NO3)2 + H2O
    Trong axit, tổng hoá trị của oxy = tổng hoá trị của ( phi kim + hiđrô )
    Oxit bazơ
    Theo hóa học 8: Thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ


    TT
    CTHH
    Tên oxit
    CTHH bazơ tương ứng
    Tên
    
    1
    Na2O
    Natri oxit
    NaOH
    Natri hidroxit
    
    2
    K2O
    Kali oxit
    KOH
    Kali hidroxit
    
    3
    BaO
    Bari oxit
    Ba(OH)2
    Bari hidroxit
    
    4
    FeO
    Sắt (II)oxit
    Fe(OH)2
    Sắt (II) hidroxit
    
    5
    Fe2O3
    Sắt (III)oxit
    Fe(OH)3
    Sắt (III) hidroxit
    
    6
    MgO
    Magie oxit
    Mg(OH)2
    Magie hidroxit
    
    7
    CuO
    Đồng (II)oxit
    Cu(OH)2
    Đồng (II) hidroxit
    
    
    Theo hóa học 9: là những oxit + dung dịch axit ( muối + nước.
    Na2O + 2HCl ( 2NaCl + H2O
    Fe2O3 + 6HCl ( 2FeCl3 + 3 H2O
    Chú ý: @ Chỉ có kim loại mới tạo ra oxit bazơ. Mỗi oxit bazơ tương ứng với một bazơ (Hóa trị của kim loại trong oxit bao nhiêu thì hóa trị của kim loại trong bazơ là bấy nhiêu)
    @ Oxit bazơ có hai loại:
    + Oxit bazơ tan: Na2O, K2O, CaO
     
    Gửi ý kiến