HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG































































Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (NGUYỄN QUANG XUYÊN)

Ảnh ngẫu nhiên

Tap_nghi_thuc_5.jpg Tang_den_hoc_cua_Doan_Thi_tran_27921.jpg Tuong_niem_nan_nhan_GT_4.jpg Vs_vuan_mai4.jpg Vs_vuan_mai1.jpg Le_truong_thanh5.jpg Tuyen_truyen_phao_va_ATGT.jpg ATGT_3.jpg 279580990_511265847415501_3057282348417715402_n.jpg Video1652761006.flv 5921_2.jpg Dia_chi_do_4.jpg Bien_dao_3.jpg 280593365_380596223998285_3418368667714487014_n.jpg Anh_Bac_Ho.gif Lang_Bac_Ho.jpg Bac_Ho2.jpg DH_CNTT_s2.jpg DH_CNTT_s2.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Quang Xuyên, Huyện Nam Đàn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tai lieu tham khao

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:36' 02-10-2009
    Dung lượng: 136.0 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    LÊ ĐìNH THIếT-THọ Lộc-Thọ xuân-thanh hoa đT:8658646

    đề cương luyện thi môn lý 9
    Môn : vật Lý
    ________________________________________________________________

    Câu 1: ( 4 điểm)
    Quãng đường AB được chia làm 2 đoạn, đoạn lên dốc AC và đoạn xuống dốc CB. Một xe máy đi lên dốc với vận tốc 25km/h và xuống dốc với vận tốc 50km/h. Khi đi từ A đến B mất 3h30ph và đi từ B về A mất 4h. Tính quãng đường AB.

    Câu 2 ( 5 điểm):
















    ( Hình vẽ bài 2 )
    Cho đồ thị chuyển động ở hai xe được vẽ ở ( hình vẽ bài 2 ).
    Nêu đặc điểm của mỗi chuyển động. Tính thời điểm hai xe gặp nhau, lúc đó mỗi xe đi được quãng đường bao nhiêu?
    Khi xe I đến B, xe II còn cách A bao nhiêu km?
    Để xe thứ II gặp xe I lúc nó nghỉ thì xe II phải chuyển động với vận tốc bao
    nhiêu?

    Câu 3 ( 4 điểm):
    Có 2 bình cách nhiệt. Bình 1 chứa m1 = 4kg nước ở nhiệt độ t1= 200C. Bình 2 chứa m2= 8kg nước ở nhiệt độ t2= 400C. Người ta trút một lượng nước m từ bình 2 sang bình 1. Sau khi nhiệt độ ở bình 1 đã ổn định, người ta lại trút lượng nước m từ bình 1 sang bình 2.Nhiệt độ ở bình 2 khi cân bằng nhiệt là t’2 = 380C.
    Hãy tính lượng nước m đã trút trong mỗi lần và nhiệt độ ổn định t’1 ở bình 1 ?

    Câu 4( 4 điểm):
    Cho mạch điện như hình vẽ: R1 R2


    R3 Rx
    A D



    + _
    R1= 40R2=70R3= 60Cường độ dòng điện mạch chính là 0,3A.
    Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch : U = 22V.
    Cường độ dòng điện trong mạch rẽ ABD; ACD.
    Nếu điện trở Rx làm bằng dây hợp kim dài 2 m, đường kính 0,2mm. Tính điện trở suất của dây hợp kim đó?
    Mắc vôn kế giữa B và C; cực dương (+) của vôn kế phải mắc với điểm nào? vôn kế chỉ bao nhiêu? ( biết Rv = bỏ qua dòng điện chạy qua nó).

    Câu 5 (1 điểm):
    Trong các kết hợp sau đây, cần kết hợp tiết diện S và chiều dài l của vật dẫn như thế nào để có điện trở nhỏ nhất:
    A. l và S B. 2l và S/2 C. l/2 và 2S D. 2l và S

    Câu 6 ( 1 điểm):
    Một nguồn điện cung cấp một công suất P1 cho bóng đèn có điện trở R1. Đèn sáng bình thường. Nếu mắc một điện trở R2 khác song song với bóng đèn thì:
    Độ sáng của đèn giảm vì công suất của mạch phải chia cho R2
    Độ sáng của đèn tăng vì điện trở toàn mạch giảm khiến cường độ dòng điện tăng lên.
    Độ sáng của đèn tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào giá trị R2
    Độ sáng của đèn không đổi vì hiệu điện thế hai đầu bóng đèn không đổi.

    Câu 7 ( 1 điểm):
    Có hai điện trở 5 và 10 được mắc nối tiếp với nhau. Nếu công suất của điện trở 5 là P thì cô
     
    Gửi ý kiến