HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG































































Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (NGUYỄN QUANG XUYÊN)

Ảnh ngẫu nhiên

Tap_nghi_thuc_5.jpg Tang_den_hoc_cua_Doan_Thi_tran_27921.jpg Tuong_niem_nan_nhan_GT_4.jpg Vs_vuan_mai4.jpg Vs_vuan_mai1.jpg Le_truong_thanh5.jpg Tuyen_truyen_phao_va_ATGT.jpg ATGT_3.jpg 279580990_511265847415501_3057282348417715402_n.jpg Video1652761006.flv 5921_2.jpg Dia_chi_do_4.jpg Bien_dao_3.jpg 280593365_380596223998285_3418368667714487014_n.jpg Anh_Bac_Ho.gif Lang_Bac_Ho.jpg Bac_Ho2.jpg DH_CNTT_s2.jpg DH_CNTT_s2.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Quang Xuyên, Huyện Nam Đàn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ôn thi HSG tỉnh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Thanh Tú (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:07' 07-02-2010
    Dung lượng: 175.5 KB
    Số lượt tải: 108
    Số lượt thích: 0 người

    Đề tự luyện
    Đề1
    Câu I: (6đ) Cho : 
    a- Rút A. b- Tính giá A khi .
    c- Tìm x để A GTLN.
    Câu II: (4 )
    Tìm giá giá .
    2. Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau: 11x + 18y = 120.
    Câu III: (2đ) Cho hệ phương trình: 
    Tìm các giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) sao cho  đạt giá trị nhỏ nhất.
    Câu IV. (2đ) Giải phương trình sau: 
    Câu V. (2đ) x, y, z : 
    Câu VI: (4đ)Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính BC . Điểm A thuộc nửa đường tròn đó. Dựng hình vuông ABED thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C. Gọi F là giao điểm của AE và nửa đường tròn (O) . Gọi K là giao điểm của CF và ED
    Chứng minh rằng 4 điểm E, B, F, K nằm trên một đường tròn.
    Tam giác BKC là tam giác gì ? Vì sao. ?
    Đê 2
    Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức 
    a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi x = 14 - 6
    c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P và giá trị tương ứng của x.
    Bài 2: (4 điểm) a) Giải phương trình: 
    b) Tìm x, y, z thoả mãn đẳng thức: 
    Bài 3: (4 điểm) a) Cho x > 0, y > 0 thoả mãn: . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
    b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 
    Bài 4: (4 điểm) a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x + y + xy = 4
    b) Tìm các số nguyên x để  là số chính phương chẵn.
    Bài 5: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Vẽ đường tròn (I) đường kính BH cắt AB tại D. Vẽ đường tròn (K) đường kính CH cắt AC tại E. Chứng minh rằng:
    a) AD.AB = AE.AC
    b) DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (I) và (K).
    c) Diện tích tứ giác DEKI bằng nửa diện tích tam giác ABC.

    Đề 3
    Câu 1: (3 điểm)
    1) Cho biểu thức: 
    Rút gọn P
    Tìm giá trị nhỏ nhất của P
    2) Giải phơng trình: .

    Câu 2: (3 điểm)
    1) Cho hai số x, y thõa mãn hệ thức:  Xác định x, y để xy nhỏ nhất
    2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M = 

    Câu 3 : ( 3 điểm )
    Cho hình thang ABCD có đáy lớn CD. Qua A vẽ đờng thẳng AK song song với BC. Qua B vẽ đờng thẳng BI song song với AD. BI cắt AC ở F, AK cắt BD ở E. Chứng minh rằng
    EF song song với AB
    AB = CD . EF

    Câu 4: (3 điểm)
    1) Tìm a , b , c biết a , b ,c là các số dơng và
     = 
    2) Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a,b,c khác 0 và a + b+ c 0
    Tính P = (2008+ )(2008 + ) ( 2008 + )

    Câu 5: (3điểm)
    Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB
     
    Gửi ý kiến