Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Quang Xuyên, Huyện Nam Đàn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KTĐK Lần 2-2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Lĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:00' 23-12-2010
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Lĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:00' 23-12-2010
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Thứ……………………….. ngày……………… tháng………… năm………………….
Trường Tiểu học Nam Nghĩa
Phiếu kiểm tra định kỳ lần III- Năm học 2010-2011
Môn: Toán - Lớp: 1 - Thời gian làm bài: 40 phút
**********(((**********
Họ và tên học sinh:………………………………………………………………………………………………Lớp:……………
Điểm Đọc hiểu
…………………………………………….…
……………………………………………….
……………………………………………….
Điểm Chữa( Nếu có)
…………………………………………….…
……………………………………………….
……………………………………………….
Chữ ký Người chấm
………………………………………….
…………………………………………
………………………………………
Viết :
a, Các số từ 1 đến 10: …………………………………………………………………………………….……………………………
b, Theo mẫu:
3 ……………….. ……………………………. ………………… ……………………
C, Cách đọc số:
4 : Bốn 3: ……………….. 5:………………. 9:…………….….. 2:…………….…..
Tính:
a, 3 6 8
4 0 4
………………….. …………………….. ……………………..
b) 7 + 3 = ………. 4 + 2 + 1 = …………….. 7 – 2 - 0 =…………
Viết các số: 5, 8, 2, 3:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………………………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………………………………………………………………………………
4. ?
Hình: ………………………… Hình: ………………………… Hình: …………………………
5 ?
5 + = 9 8 - = 6
+ 4 = 8 - 3 = 4
6. 3 + 4 5 5 + 3 8
? 6 – 2 5 2 + 6 9 – 2
7. Viết phét tính thích hợp:
a) Có: 4 con gà.
Mua thêm: 5 con gà.
Tất cả có: …………………………….con gà?
b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=
5
=
5
Trường Tiểu học Nam Nghĩa
Phiếu kiểm tra định kỳ lần III- Năm học 2010-2011
Môn: Toán - Lớp: 1 - Thời gian làm bài: 40 phút
**********(((**********
Họ và tên học sinh:………………………………………………………………………………………………Lớp:……………
Điểm Đọc hiểu
…………………………………………….…
……………………………………………….
……………………………………………….
Điểm Chữa( Nếu có)
…………………………………………….…
……………………………………………….
……………………………………………….
Chữ ký Người chấm
………………………………………….
…………………………………………
………………………………………
Viết :
a, Các số từ 1 đến 10: …………………………………………………………………………………….……………………………
b, Theo mẫu:
3 ……………….. ……………………………. ………………… ……………………
C, Cách đọc số:
4 : Bốn 3: ……………….. 5:………………. 9:…………….….. 2:…………….…..
Tính:
a, 3 6 8
4 0 4
………………….. …………………….. ……………………..
b) 7 + 3 = ………. 4 + 2 + 1 = …………….. 7 – 2 - 0 =…………
Viết các số: 5, 8, 2, 3:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………………………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………………………………………………………………………………
4. ?
Hình: ………………………… Hình: ………………………… Hình: …………………………
5 ?
5 + = 9 8 - = 6
+ 4 = 8 - 3 = 4
6. 3 + 4 5 5 + 3 8
? 6 – 2 5 2 + 6 9 – 2
7. Viết phét tính thích hợp:
a) Có: 4 con gà.
Mua thêm: 5 con gà.
Tất cả có: …………………………….con gà?
b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=
5
=
5
 






Các ý kiến mới nhất