HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG































































Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (NGUYỄN QUANG XUYÊN)

Ảnh ngẫu nhiên

Tap_nghi_thuc_5.jpg Tang_den_hoc_cua_Doan_Thi_tran_27921.jpg Tuong_niem_nan_nhan_GT_4.jpg Vs_vuan_mai4.jpg Vs_vuan_mai1.jpg Le_truong_thanh5.jpg Tuyen_truyen_phao_va_ATGT.jpg ATGT_3.jpg 279580990_511265847415501_3057282348417715402_n.jpg Video1652761006.flv 5921_2.jpg Dia_chi_do_4.jpg Bien_dao_3.jpg 280593365_380596223998285_3418368667714487014_n.jpg Anh_Bac_Ho.gif Lang_Bac_Ho.jpg Bac_Ho2.jpg DH_CNTT_s2.jpg DH_CNTT_s2.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Quang Xuyên, Huyện Nam Đàn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIUN ĐŨA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Xuân Sang (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:59' 24-10-2010
    Dung lượng: 9.5 MB
    Số lượt tải: 134
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐẦM DƠI
    TRƯỜNG THCS QUÁCH VĂN PHẨM

    Người thực hiện : Dương Xuân Sang
    NHI?T LI?T CHO M?NG CC TH?Y Cễ V? D? GI?
    SINH H?C L?P 7
    PHÒNG GD & ĐT ĐẦM DƠI
    TRƯỜNG THCS QUÁCH VĂN PHẨM
    Bài 13 : Tiết 13 :
    Giun đũa

    KI?M TRA BI CU
    Hãy kể một vài đại diện của ngành giun dẹp ? Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp?
    VD: Sán lông , sán lá gan, sán lá máu, sán dây, sán bã trầu
    - Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên.
    - Phân biệt đầu - đuôi; lưng – bụng.
    - Ruột phân nhánh, chưa có hậu môn.
    NGNH GIUN TRềN
    Giun đũa
    Giun kim
    Giun móc câu
    Giun rễ lúa
    Giun tròn khác với Giun dẹp ở chỗ : tiết diện ngang cơ thể tròn , bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức và ống tiêu hoá phân hoá. Chúng sống trong nước , đất ẩm và kí sinh ở cơ thể động vật, thực vật và người
    Giun đũa thường sống ở đâu?
    Giun đũa thường kí sinh trong ruột non của người.
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    I. Cấu tạo ngoài.
    Hãy cho biết hình dạng ngoài của giun đũa và so sánh hình dạng ngoài của giun đực với giun cái?
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    Giun cái dài và mập hơn giun đực có ý nghĩa sinh học gì ?
    Lớp vỏ cuticun của giun đũa có tác dụng gì ?
    - Giun cỏi dài và mập hơn giun đực, giỳp nú đẻ được nhiều trứng(200.000một ngày) thớch nghi với đời sống kớ sinh, phụ thuộc nhiều vào điều kiện mụi trường.
    Lớp vỏ cuticun bảo vệ cơ thể không bị tiêu hoá trong ruột người.
    Quan sát tranh, kết hợp nghiên cứu thông tin trong SGK thảo luận nhóm  nêu cấu tạo trong của giun đũa?
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    Cấu tạo ngoài.
    Cấu tạo trong
    ( thành cơ thể,
    Khoang cơ thể,
    ống tiêu hoá ,
    Tuyến sinh dục)
    II. Cấu tạo trong
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    I. Cấu tạo ngoài.
    III. Di chuyển
    Giun đũa di chuyển như thế nào ?
    Tại sao giun đũa chui được vào ống mật và gây hậu quả như thế nào đối với con người?
    Nhờ đặc điểm đầu nhọn và có khả năng di chuyển (cong, duỗi cơ thể), giun đũa chui được vào ống mật, gây tắc ống mật.
    II. Cấu tạo trong
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    I. Cấu tạo ngoài.
    III. Di chuyển
    IV. Dinh dưỡng
    Giun đũa dinh dưỡng bằng hình thức nào ?
    Tốc độ tiêu hoá thức ăn ở giun đũa như thế nào ? Hãy so sánh với giun dẹp
    Sự tiến hoá quan trọng nhất của giun đũa so với giun dẹp là ở đặc điểm nào?
    Tốc độ tiêu hoá thức ăn ở giun đũa nhanh.
    Giun đũa : Ruột thẳng và kết thỳc tại hậu mụn
    Giun dẹp: ruột phõn nhánh
     tốc độ tiờu hoỏ thức ăn ở giun đũa nhanh hơn vỡ thức ăn đi theo một chiều
    Có thêm ruột sau và hậu môn
    II. Cấu tạo trong
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    I. Cấu tạo ngoài.
    III. Di chuyển
    IV. Dinh dưỡng
    V. Sinh sản
    1. Cơ quan sinh dục
    Nêu đặc điểm cơ quan sinh dục ở con đực và con cái?
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    V. Sinh sản
    2. Vòng đời Giun đũa.
    Trình bày vòng đời phát triển của giun đũa ?
    1. Cơ quan sinh dục
    V. Sinh sản
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    Giun đũa
    (ruột người)
    đẻ trứng
    Thức ăn có
    ấu trùng giun
    Ruột non
    (ấu trùng)
    Máu, gan, tim
    Ấu trùng trong trứng
    ? Rửa tay trước khi ăn và không ăn rau sống có liên quan gì đến bệnh giun đũa?
    ? Tại sao y học khuyên mỗi người nên tẩy giun từ 1  2 lần trong một năm?
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    2. Vòng đời Giun đũa.
    2. Vòng đời Giun đũa.
    1. Cơ quan sinh dục
    V. Sinh sản
    TIẾT 13 : GIUN ĐŨA
    Nêu một vài tác hại của giun đũa?
    Chúng ta có biện pháp gì để phòng tránh bệnh giun đũa ?
    Kết luận chung
    Giun đũa kí sinh ở ruột non người. Chúng bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức, ống tiêu hoá có thêm ruột sau và hậu môn. Giun đũa phân tính và tuyến sinh dục có dạng ống phát triển.
    Giun đũa thích nghi với kí sinh: có vỏ cuticun, dinh dưỡng khoẻ, đẻ nhiều trứng và chúng có khả năng phát tán rộng.
    Những đặc điểm nào là của sán lá gan, Những đặc điểm nào là của giun đũa?
    1. Cơ thể hinh ống, hai đầu thon lại.
    2. Tiết diện ngang bao giờ cũng tròn.
    3. Là động vật lưỡng tính.
    4. Là động vật phân tính.
    5. Cơ thể dẹp theo chiều lưng bụng.
    6. Ruột phân nhiều nhánh, chưa có ruột sau và hậu môn.
    7. Trong sinh sản phát triển có sự thay đổi vật chủ.
    8. Trong sinh sản phát triển không có sự thay đổi vật chủ (chỉ có 1 vật chủ).
    9. Có khoang cơ thể chưa chính thức.
    10. ống tiêu hoá thẳng, có thêm ruột sau và hậu môn.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    ĐÁP ÁN
    7.Trong sinh sản phát triển có sự thay đổi vật chủ.
    6.Ruột phân nhiều nhánh, chưa có ruột sau và hậu môn.
    5. Cơ thể dẹp theo chiều lưng bụng.
    3. Là động vật lưỡng tính.
    1.Cơ thể hình ống,hai đầu thon lại.
    8.Trong sinh sản phát triển không có sự thay đổi vật chủ (chỉ có 1 vật chủ).
    10. ống tiêu hoá thẳng, có thêm ruột sau và hậu môn.
    2. Tiết diện ngang bao giờ cũng tròn.
    4. Là động vật phân tính.
    9. Có khoang cơ thể chưa chính thức.
    HU?NG D?N V? NH
    - Học bài và làm bài tập vào vở bài tập.
    - Đọc “Em có biết”.
    - Kẻ bảng trang 51 vào vở.
    Chân thành cảm ơn
    Các thầy cô giáo đã tới dự hôm nay!
     
    Gửi ý kiến