Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Quang Xuyên, Huyện Nam Đàn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tuàn 14 của cô Sáu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Lĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 24-11-2009
Dung lượng: 153.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Lĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 24-11-2009
Dung lượng: 153.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Tuần 14
Thứ 2 ngày 23 tháng 11 năm 2009
Học vần :Bài 55 eng, iêng
I.Mục tiêu
-Đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng
-Viết được:eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : ao, hồ, giếng
-HSKG nói từ 4-5 câu theo chủ đề
II. Đồ dùng dạy - học:
Bộ đồ dùng học TV 1.
III. Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểm tra bài cũ :
HS viết và đọc các từ: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng.
2 HS đọc bài trong SGK.
GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới :
Tiết 1
1. Giới thiệu bài:
2. Dạy vần:
eng
. Nhận diện vần:
GV giới thiệu ghi bảng: eng. HS nhắc lại: eng.
GV giới thiệu chữ in, chữ thường:
+ Vần eng được tạo nên từ âm nào? (e và ng)
+ Vần eng và vần en giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều bắt đầu bằng e
Khác nhau: Vần eng kết thúc bằng ng)
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: eng. HS phát âm: eng.
. Đánh vần và đọc tiếng từ:
HS phân tích vần eng (e đứng trước âm ng đứng sau). HS đánh vần: e - ng - eng (cá nhân, nhóm, cả lớp). HS đọc: eng (cá nhân; nhóm).
+ Có vần eng muốn có tiếng xẻng ta làm thế nào? (thêm âm x dấu hỏi)
HS ghép tiếng: xẻng. HS nêu. GV ghi bảng: xẻng. HS phân tích tiếng: xẻng (âm x đứng trước vần eng đứng sau dấu hỏi trên e).
HS đánh vần: xờ - eng - xeng - hỏi - xẻng (cá nhân; nhóm; cả lớp). HS đọc: xẻng (cá nhân; nhóm; cả lớp).
GV cho HS quan sát tranh.
+ Bức tranh vẽ gì? (vẽ lưỡi xẻng)
GVgiới thiệu và ghi từ: lưỡi xẻng. HS đọc: lưỡi xẻng (cá nhân; nhóm; cả lớp).
HS đọc: eng - xẻng - lưỡi xẻng.
+ Vần mới vừa học là vần gì?
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
HS nêu. GVtô màu. HS đọc xuôi, đọc ngược.
*. Dạy đọc âm: th.
iêng
Quy trình tương tự vần: eng
Lưu ý iêng được tạo nên từ iê và ng
HS so sánh vần iêng với vần eng:
. Vần iêng và vần eng giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Kết thúc bằng ng
Khác nhau: iêng bắt đầu bằng iê)
. Đánh vần: iê - ng - iêng, chờ - iêng - chiêng; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần.
Giải lao
. Luyện viết:
GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
HS viết bảng con. GV uốn nắn sửa sai.
*. GV hướng dẫn viết chữ th.
c. Đọc từ ứng dụng:
GV ghi từ ứng lên bảng: Cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học. HS nêu. GV gạch chân. Gọi HS đọc tiếng mới. HS đọc từ ứng dụng. GV giải nghĩa từ: xà beng (vật dùng để lăn, bẩy các vật nặng).
Thứ 2 ngày 23 tháng 11 năm 2009
Học vần :Bài 55 eng, iêng
I.Mục tiêu
-Đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng
-Viết được:eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : ao, hồ, giếng
-HSKG nói từ 4-5 câu theo chủ đề
II. Đồ dùng dạy - học:
Bộ đồ dùng học TV 1.
III. Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểm tra bài cũ :
HS viết và đọc các từ: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng.
2 HS đọc bài trong SGK.
GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới :
Tiết 1
1. Giới thiệu bài:
2. Dạy vần:
eng
. Nhận diện vần:
GV giới thiệu ghi bảng: eng. HS nhắc lại: eng.
GV giới thiệu chữ in, chữ thường:
+ Vần eng được tạo nên từ âm nào? (e và ng)
+ Vần eng và vần en giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều bắt đầu bằng e
Khác nhau: Vần eng kết thúc bằng ng)
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: eng. HS phát âm: eng.
. Đánh vần và đọc tiếng từ:
HS phân tích vần eng (e đứng trước âm ng đứng sau). HS đánh vần: e - ng - eng (cá nhân, nhóm, cả lớp). HS đọc: eng (cá nhân; nhóm).
+ Có vần eng muốn có tiếng xẻng ta làm thế nào? (thêm âm x dấu hỏi)
HS ghép tiếng: xẻng. HS nêu. GV ghi bảng: xẻng. HS phân tích tiếng: xẻng (âm x đứng trước vần eng đứng sau dấu hỏi trên e).
HS đánh vần: xờ - eng - xeng - hỏi - xẻng (cá nhân; nhóm; cả lớp). HS đọc: xẻng (cá nhân; nhóm; cả lớp).
GV cho HS quan sát tranh.
+ Bức tranh vẽ gì? (vẽ lưỡi xẻng)
GVgiới thiệu và ghi từ: lưỡi xẻng. HS đọc: lưỡi xẻng (cá nhân; nhóm; cả lớp).
HS đọc: eng - xẻng - lưỡi xẻng.
+ Vần mới vừa học là vần gì?
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
HS nêu. GVtô màu. HS đọc xuôi, đọc ngược.
*. Dạy đọc âm: th.
iêng
Quy trình tương tự vần: eng
Lưu ý iêng được tạo nên từ iê và ng
HS so sánh vần iêng với vần eng:
. Vần iêng và vần eng giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Kết thúc bằng ng
Khác nhau: iêng bắt đầu bằng iê)
. Đánh vần: iê - ng - iêng, chờ - iêng - chiêng; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần.
Giải lao
. Luyện viết:
GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
HS viết bảng con. GV uốn nắn sửa sai.
*. GV hướng dẫn viết chữ th.
c. Đọc từ ứng dụng:
GV ghi từ ứng lên bảng: Cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học. HS nêu. GV gạch chân. Gọi HS đọc tiếng mới. HS đọc từ ứng dụng. GV giải nghĩa từ: xà beng (vật dùng để lăn, bẩy các vật nặng).
 






Các ý kiến mới nhất